Chào mừng quý vị đến với website của Trường THCS Hồng Phong
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Anh 6 Unit 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Trung Hiếu (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:36' 15-02-2012
Dung lượng: 169.0 KB
Số lượt tải: 28
Nguồn:
Người gửi: Bùi Trung Hiếu (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:36' 15-02-2012
Dung lượng: 169.0 KB
Số lượt tải: 28
Số lượt thích:
0 người
Dateplanning:13/08/2010
Dateteaching:16/08/2010
Period 1: Giới thiệu bộ môn, cách học.
I.Giới thiệu bộ môn tiếng Anh lớp 6.
- Tiếng Anh lớp 6 nhằm giúp các em bước đầu làm quen với tiếng Anh ở cấp THCS, đồng thời giúp các em luyện tập để có thể nghe, nói, đọc, viết được tiếng Anh ở mức độ đơn giản thông qua các bài học phong phú và sinh động.
- Tiếng Anh lớp 6 gồn 16 đơn vị bài học (Unit). Mỗi đơn vị bài học gồm 2 đến 3 phần (section) A, B, C tương ứng với các chủ đề có quan hệ chặt chẽ đến nhau.
- Các hoạt động cơ bản:
+ Giới thiệu ngữ liệu mới gồm các mục như: repeat, listen and read.
+ Kiểm tra ngữ liệu mới gồm các mục như: ask – answer, practice with a partner, match, true – false...............
+ Thực hành có các loại bài tập khác nhau.
+ Remember là mục ghi nhớ.
+ Grammar practice là mục luyện tập ngữ pháp.
II. Cách học bộ môn tiếng Anh 6:
- Trên lớp chăm chú nghe giảng, ghi chép bài đầy đủ. Về nhà học bài, làm bài đầy đủ theo hướng dẫn của giáo viên.
- Tích cực hoạt động trong giờ học: thực hành theo cặp, nhóm.............
III. Một số câu mệnh lệnh giáo viên thường dùng trên lớp:
Listen: nghe
Repeat: nhắc lại
Write: viết
Read: đọc
Listen and repeat; nghe và nhắc lại
Again: lại
Stand up: đứng lên
Sit down: ngồi xuống
IV. Một số ký hiệu về từ loại:
(n): danh từ
(v): động từ
(adj): tính từ
(adv): trạng từ
(prep): giới từ
Dateplanning:17/08/2010
Dateteaching:18/08/2010
Period 2. Unit 1: greetings
Lesson 1: A1 – 4. P10 – 11.
I. Aims:
- To help students know how to greet their friends and introduce themselves.
- To help students know numbers from 0 to 5.
- To develop students’ skills.
II. Objectives:
- By the end of the lesson, students will be able to say “Hello”, “Hi” to greet others and introduce their names with “I’m...............”, “My name’s...................”
III. Ways of workings:
- Teacher – the whole class, pair work, team work, individual work.
IV. Materials:
- Text book, pictures, card, record.
V. Anticipated problems:
VI. Teaching steps:
1. Warm up(1’): Greet and check the students’ attendance.
2. Revision:
3. New lesson:
STAGES
ACTIVITIES
ON BOARD
PRESEN-TATION
(10 minites)
*Preteach:
- Teacher uses techniques to teach ss new words
- Checking understanding:
Rubout and remember.
- Set the scene: Teacher uses pictures A3. P11.
- Dialogue build:
I. New words:
Hi = Hello: xin chào
a name: tên
a) Lan: Hi. I’m Lan.
Nga: Hi, I’m Nga.
b) Ba: Hello. My name is Ba.
Nam: Hello. My name is Nam.
PRACTI-CE
(5 minutes)
* A4. P11.
Students practice in group, greeting and introducing their names.
II. Practice:
- Hi. I’m...................................
- Hello. My name’s...................
PRESEN-TATION
(10 minites)
* Preteach:
- Checking understanding:
Slap the board.(Team work)
III. Numbers:
oh: 0
one: 1
two: 2
three: 3
four: 4
five: 5
PRACTI-CE
(10 minites)
* Dictaion:
- Teacher reads: three, five, oh, two, one, four – one, two – three, etc.
- Ss write the numbers: 3, 5, 0, 2, 1, 41, 23,.........
* Word
Dateteaching:16/08/2010
Period 1: Giới thiệu bộ môn, cách học.
I.Giới thiệu bộ môn tiếng Anh lớp 6.
- Tiếng Anh lớp 6 nhằm giúp các em bước đầu làm quen với tiếng Anh ở cấp THCS, đồng thời giúp các em luyện tập để có thể nghe, nói, đọc, viết được tiếng Anh ở mức độ đơn giản thông qua các bài học phong phú và sinh động.
- Tiếng Anh lớp 6 gồn 16 đơn vị bài học (Unit). Mỗi đơn vị bài học gồm 2 đến 3 phần (section) A, B, C tương ứng với các chủ đề có quan hệ chặt chẽ đến nhau.
- Các hoạt động cơ bản:
+ Giới thiệu ngữ liệu mới gồm các mục như: repeat, listen and read.
+ Kiểm tra ngữ liệu mới gồm các mục như: ask – answer, practice with a partner, match, true – false...............
+ Thực hành có các loại bài tập khác nhau.
+ Remember là mục ghi nhớ.
+ Grammar practice là mục luyện tập ngữ pháp.
II. Cách học bộ môn tiếng Anh 6:
- Trên lớp chăm chú nghe giảng, ghi chép bài đầy đủ. Về nhà học bài, làm bài đầy đủ theo hướng dẫn của giáo viên.
- Tích cực hoạt động trong giờ học: thực hành theo cặp, nhóm.............
III. Một số câu mệnh lệnh giáo viên thường dùng trên lớp:
Listen: nghe
Repeat: nhắc lại
Write: viết
Read: đọc
Listen and repeat; nghe và nhắc lại
Again: lại
Stand up: đứng lên
Sit down: ngồi xuống
IV. Một số ký hiệu về từ loại:
(n): danh từ
(v): động từ
(adj): tính từ
(adv): trạng từ
(prep): giới từ
Dateplanning:17/08/2010
Dateteaching:18/08/2010
Period 2. Unit 1: greetings
Lesson 1: A1 – 4. P10 – 11.
I. Aims:
- To help students know how to greet their friends and introduce themselves.
- To help students know numbers from 0 to 5.
- To develop students’ skills.
II. Objectives:
- By the end of the lesson, students will be able to say “Hello”, “Hi” to greet others and introduce their names with “I’m...............”, “My name’s...................”
III. Ways of workings:
- Teacher – the whole class, pair work, team work, individual work.
IV. Materials:
- Text book, pictures, card, record.
V. Anticipated problems:
VI. Teaching steps:
1. Warm up(1’): Greet and check the students’ attendance.
2. Revision:
3. New lesson:
STAGES
ACTIVITIES
ON BOARD
PRESEN-TATION
(10 minites)
*Preteach:
- Teacher uses techniques to teach ss new words
- Checking understanding:
Rubout and remember.
- Set the scene: Teacher uses pictures A3. P11.
- Dialogue build:
I. New words:
Hi = Hello: xin chào
a name: tên
a) Lan: Hi. I’m Lan.
Nga: Hi, I’m Nga.
b) Ba: Hello. My name is Ba.
Nam: Hello. My name is Nam.
PRACTI-CE
(5 minutes)
* A4. P11.
Students practice in group, greeting and introducing their names.
II. Practice:
- Hi. I’m...................................
- Hello. My name’s...................
PRESEN-TATION
(10 minites)
* Preteach:
- Checking understanding:
Slap the board.(Team work)
III. Numbers:
oh: 0
one: 1
two: 2
three: 3
four: 4
five: 5
PRACTI-CE
(10 minites)
* Dictaion:
- Teacher reads: three, five, oh, two, one, four – one, two – three, etc.
- Ss write the numbers: 3, 5, 0, 2, 1, 41, 23,.........
* Word
 






Các ý kiến mới nhất